Tư vấn khách hàng

Kỹ Thuật
Mr.Hùng :
: 0983.582.882
--------------------------
Kinh Doanh
Mrs.Thảo:
: 0932.237.895 - 0979.984.020
---------------------------
Văn Phòng
Tel: 024 62512227
Fax: (04) 6281.6152
---------------------------
Trực tuyến
Chat with me

Sản phẩm thương mại

Đối tác

Pramet Tools

Tokyo Diamond Tools Mfg. Co., Ltd.

ASAHI DIAMOND (THAILAND) CO., LTD.

WENDT GRINDING TECHNOLOGIES LTD.

safety

fbj-bearings

mitsubishi

nachi

sandvik

kbcbearing

kyk

kyocera

seco

skf

sumitomo

tungaloy

walter

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay480
mod_vvisit_counterHôm qua1214
mod_vvisit_counterTuần này7556
mod_vvisit_counterTuần trước9489
mod_vvisit_counterTháng này18807
mod_vvisit_counterTháng trước43107
mod_vvisit_counterTất cả1383078

Đang trực tuyến : 21
Hôm nay: ngày 15, Tháng 12, 2019

Ý nghĩa mã hiệu và tham số vòng bi

Tài liệu giải thích nghĩa mã hiệu và tham số vòng bi được ghi lại bởi người có kinh nghiệm trong sử dụng và bảo dưỡng vòng bi công nghiệp.

Tài liệu giải thích nghĩa mã hiệu và tham số vòng bi được ghi lại bởi người có kinh nghiệm trong sử dụng và bảo dưỡng vòng bi công nghiệp.

Nội dung gồm

  • Ý nghĩa về kích thước
  • Ý nghĩa chịu tải
  • Ý nghĩa phân loại
  • Ý nghĩa về kết cấu
  • Khe hở vòng bi
  • Khe hở bạc
doc thong so vong bi Ý nghĩa mã hiệu và tham số vòng bi

Ý nghĩa mã hiệu và tham số vòng bi

1. Ý nghĩa về kích thước
Hai con số sau cùng của vòng bi chỉ đường kính trong của vòng bi có từ 00 – 99
(20 mm < D < 500 mm).
Ví dụ:

  • 2315: Øtrong= 15 x 5 = 75 mm (trục)
  • 304: Øtrong= 04 x 5 = 20 mm

như vậy từ 04 trở lên đều nhân với 5, còn các loại khác:

  • 00 = 10 mm
  • 01 = 12 mm
  • 02 = 15 mm
  • 03 = 17 mm

2. Ý nghĩa chịu tải
Con số thứ ba từ phải sang trái:

  • 1 hoặc 7: chịu tải rất nhẹ
  • 2: chịu tải nhẹ
  • 3: chịu tải trung bình
  • 4: chịu tải nặng
  • 5: chịu tải rất nặng
  • 6: chịu tải trung bình như số 3 nhưng dầy hơn
  • 8 -9: tải rất rất nhẹ 814; 820; 914.

3. Ý nghĩa phân loại
Con số thứ tư từ phải sang trái chỉ loại vòng bi có từ 0 – 9

  • 0: chỉ loại bi tròn 1 lớp
  • 1: chỉ loại bi tròn 2 lớp
  • 2: chỉ loại bi đũa ngắn 1 lớp
  • 3: chỉ loại bi đũa ngắn 2 lớp
  • 4: chỉ loại bi đũa dài 1 lớp
  • 5: chỉ loại bi đũa xoắn
  • 6: chỉ loại bi tròn chắn
  • 7: chỉ loại bi đũa hình côn
  • 8: chỉ loại bi tròn chắn không hướng tâm
  • 9: chỉ loại bi đũa chắn


4. Ý nghĩa về kết cấu

Số thứ năm từ phải sang trái

3: bi đũa hình trụ ngắn một dãy, vòng chặn trong không có gờ chắn
4: giống như số 3 nhưng vòng chặn trong có gờ chắn
5: Có một rãnh để lắp vòng hãm định vị ở vòng chắn ngoài.
6: Có một long đền chặn dầu bằng lá thép
8: Có hai long đền chặn dầu bằng lá thép
9: Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, ở vòng trong có 1 vành chặn các con lăn

Ví dụ: Vòng bi 60304

  • có một long đền chặn dầu bằng lá thép.
  • bi tròn một lớp.
  • trọng tải trung bình.
  • đường kính trong 20 mm.

Chú ý: với loại vòng bi chỉ có 3 số thì số cuối chỉ đường kính trong của vòng bi.

Ví dụ: Vòng bi 678 (D < 20) thì:

  • số 8 chỉ đường kính trong của vòng bi
  • số 7 là chịu tải nhẹ
  • số 6 là loại bi tròn chắn

5. Khe hở vòng bi
khe ho vong bi Ý nghĩa mã hiệu và tham số vòng bi

6. Khe hở bạc
khe ho bac Ý nghĩa mã hiệu và tham số vòng bi

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ NHÂN CHÍNH

Địa chỉ: P408, nhà 24T2, KĐT Mới Trung Hòa Nhân Chính, Phường Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội

Email: office@cokhinhanchinh.com.vn
Tel: 02462512227; Fax: 04.62816152

Ankara escort